Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: rong2, rong3, rong1;
Việt bính: jung4 jung5
1. [蓬茸] bồng nhĩ;
茸 nhung, nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 茸
(Danh) Mầm nõn, lá nõn.(Danh) Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.
(Danh) Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿茸 nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý.
◎Như: sâm nhung tửu 參茸酒 rượu sâm nhung.
(Danh) Lông tơ của loài chim, loài thú.
◇Tô Thức 蘇軾: Phong diệp loạn cừu nhung 風葉亂裘茸 (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài 正月一日雪中過淮) Gió loạn lá, lông cừu.
(Danh) Sợi tơ bông.
§ Thông nhung 絨.
(Tính) Mơn mởn, mượt mà.
(Tính) Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.Một âm là nhũng.
(Danh) Đẩy vào, xô vào.
◇Hán Thư 漢書: Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu 而僕又茸以蠶室, 重為天下觀笑 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười.
§ Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
nhung, như "nhung hươu (sừng non của con hươu)" (gdhn)
Nghĩa của 茸 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸
Chữ gần giống với 茸:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũng
| nhũng | 冘: | nhũng nhiễu |
| nhũng | 冗: | nhũng nhẵng |
| nhũng | 宂: | nhũng nhiễu |

Tìm hình ảnh cho: nhung, nhũng Tìm thêm nội dung cho: nhung, nhũng
