Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhung, nhũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhung, nhũng:

茸 nhung, nhũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhung,nhũng

nhung, nhũng [nhung, nhũng]

U+8338, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, rong3, rong1;
Việt bính: jung4 jung5
1. [蓬茸] bồng nhĩ;

nhung, nhũng

Nghĩa Trung Việt của từ 茸

(Danh) Mầm nõn, lá nõn.

(Danh)
Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿
nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý.
◎Như: sâm nhung tửu rượu sâm nhung.

(Danh)
Lông tơ của loài chim, loài thú.
◇Tô Thức : Phong diệp loạn cừu nhung (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài ) Gió loạn lá, lông cừu.

(Danh)
Sợi tơ bông.
§ Thông nhung .

(Tính)
Mơn mởn, mượt mà.

(Tính)
Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.Một âm là nhũng.

(Danh)
Đẩy vào, xô vào.
◇Hán Thư : Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu , (Tư Mã Thiên truyện ) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười.
§ Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
nhung, như "nhung hươu (sừng non của con hươu)" (gdhn)

Nghĩa của 茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸

Chữ gần giống với 茸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũng

nhũng:nhũng nhiễu
nhũng:nhũng nhẵng
nhũng:nhũng nhiễu
nhung, nhũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhung, nhũng Tìm thêm nội dung cho: nhung, nhũng